姪子: cháu nội trai; cháu trai
Nét viết & luyện viết chữ 姪子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆT (姪): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cháu nội trai; cháu trai
Chữ ĐIỆT (姪): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét.
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “姪子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的姪子很聪明。
Wǒ de zhí zi hěn cōng míng.
“Cháu trai của tôi rất thông minh.”
我有一个可爱的姪子。
Wǒ yǒu yí gè kě'ài de zhízi.
“Tôi có một đứa cháu trai dễ thương.”
Từ “姪子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姪子 (zhí zi)
姪子 (zhí zi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姪子” có phiên âm Pinyin là “zhí zi”, âm Hán Việt là “ĐIỆT TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cháu nội trai; cháu trai”.
Chữ 姪子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “姪子” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.