奥迪: Audi (một thương hiệu ô tô nổi tiếng của Đức)
Nét viết & luyện viết chữ 奥迪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Audi (một thương hiệu ô tô nổi tiếng của Đức)
Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn
Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “奥迪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
奥迪是德国著名的汽车品牌。
àodí shì Déguó zhùmíng de qìchē pǐnpái.
“Audi là thương hiệu xe hơi nổi tiếng của Đức.”
他刚买了一辆黑色的奥迪。
tā gāng mǎile yī liàng hēisè de àodí.
“Anh ấy vừa mua một chiếc Audi màu đen.”
Từ “奥迪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奥迪 (àodí)
奥迪 (àodí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奥迪” có phiên âm Pinyin là “àodí”, âm Hán Việt là “ÁO ĐỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Audi (một thương hiệu ô tô nổi tiếng của Đức)”.
Chữ 奥迪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “奥迪” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.