奥运
Minh họa từ vựng 奥运 (Àoyùn)
Àoyùn HÁN VIỆT: ÁO VẬN

奥运: Olympic; thế vận hội Olympic

Olympic thế vận hội Olympic

Nét viết & luyện viết chữ 奥运

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奥
Àoyùn ÁO VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Olympic; thế vận hội Olympic

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).

运
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vận chuyển, chở; vận may, vận mệnh; vận hành

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây trôi bồng bềnh trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 辶 QUAI XƯỚC (Sự dịch chuyển, bước đi liên tục không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”

Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.

Câu ví dụ với từ “奥运”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他想参加奥运。

tā xiǎng cānjiā Àoyùn.

“Anh ấy muốn tham gia Olympic.”

Ví dụ #2

奥运比赛很激烈。

Àoyùn bǐsài hěn jīliè.

“Các trận đấu Olympic rất gay cấn.”

Từ “奥运” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奥运 (Àoyùn)

奥运 (Àoyùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奥运” có phiên âm Pinyin là “Àoyùn”, âm Hán Việt là “ÁO VẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Olympic; thế vận hội Olympic”.

Chữ 奥运 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “奥运” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-01-31T19:02:56+07:00