奥林匹克: Olympic; Thế vận hội Olympic
Nét viết & luyện viết chữ 奥林匹克
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Olympic; Thế vận hội Olympic
Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Lâm (họ Lâm; Rừng cây xanh tốt sum sê, bạt ngàn sinh khí. Biểu thị khí chất điềm đạm, vững chãi như đại thụ.).
Câu thơ nhớ chữ: “Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”
Chữ LÂM (林) là chữ hội ý, ghép từ hai chữ Mộc (木) đứng cạnh nhau. Một cây đơn độc dễ bị quật ngã trước bão giông, nhưng hai cây cùng đứng kề bên sẽ tạo thành cụm rừng râm mát, nâng đỡ chở che cho nhau.
con (ngựa); cuộn (vải); mã lực
Chữ THẤT (匹): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 儿 (NHI).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Câu ví dụ với từ “奥林匹克”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是奥林匹克游泳冠军。
tā shì àolínpǐkè yóuyǒng guànjūn.
“Anh ấy là nhà vô địch bơi lội Olympic.”
她即将代表国家参加奥林匹克。
tā jíjiāng dàibiǎo guójiā cānjiā àolínpǐkè.
“Cô ấy sắp đại diện cho quốc gia tham gia Olympic.”
Từ “奥林匹克” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奥林匹克 (àolínpǐkè)
奥林匹克 (àolínpǐkè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奥林匹克” có phiên âm Pinyin là “àolínpǐkè”, âm Hán Việt là “ÁO LÂM THẤT KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Olympic; Thế vận hội Olympic”.
Chữ 奥林匹克 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “奥林匹克” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.