奢华
Minh họa từ vựng 奢华 (shēhuá)
shēhuá HÁN VIỆT: XA HOA

奢华: sang trọng; hào hoáng; xa hoa; xa xỉ phung phí

sang trọng hào hoáng xa hoa xa xỉ phung phí

Nét viết & luyện viết chữ 奢华

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 11 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奢
shē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xa xỉ

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 11 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).

华
huá HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).

Câu ví dụ với từ “奢华”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这辆车的内饰非常奢华。

zhè liàng chē de nèi shì fēicháng shēhuá.

“Nội thất của chiếc xe này rất sang trọng.”

Ví dụ #2

这座宫殿看起来非常奢华。

zhè zuò gōngdiàn kàn qǐlái fēicháng shēhuá.

“Cung điện này trông rất lộng lẫy.”

Từ “奢华” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奢华 (shēhuá)

奢华 (shēhuá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奢华” có phiên âm Pinyin là “shēhuá”, âm Hán Việt là “XA HOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sang trọng; hào hoáng; xa hoa; xa xỉ phung phí”.

Chữ 奢华 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “奢华” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-12-07T08:55:25+07:00