垂柳
Minh họa từ vựng 垂柳 (chuíliǔ)
chuíliǔ HÁN VIỆT: THÙY LIỄU

垂柳: liễu rủ; thuỳ dương; cây liễu rủ cành; thuỳ liễu

liễu rủ thuỳ dương cây liễu rủ cành thuỳ liễu

Nét viết & luyện viết chữ 垂柳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垂
chuí THUỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rủ xuống, buông thõng; lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.) 一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).

柳
liǔ LIỄU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây liễu; liễu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Cây cối sinh sôi bên bờ nước.) 卯 BỘ MÃO (Cửa mở hai cánh đón gió xuân (chữ Liễu đồng âm với Lưu: giữ lại).)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ mềm mại bên sông Cành buông lưu luyến tấc lòng chia xa. Bên MỘC (木) chữ MÃO (卯) dịu dàng, Chữ LIỄU (柳) thướt tha bên đàng gió đưa.”

Chữ LIỄU (柳) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Mộc (木) và chữ Mão (卯 - thời khắc mùa xuân đâm chồi). Cổ nhân khi tiễn bạn đi xa thường bẻ một cành liễu tặng người đi, vì "Liễu" (柳) đồng âm với "Lưu" (留 - giữ lại), biểu thị tấm lòng tha thiết lưu luyến khôn nguôi.

Câu ví dụ với từ “垂柳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

垂柳轻飘飘地摆动。

chuíliǔ qīngpiāopiāo de bǎidòng.

“Gió đưa cành liễu la đà.”

Ví dụ #2

微风撩动着垂柳的枝条。

wéifēng liáodòngzhe chuíliǔ de zhītiáo.

“Gió nhè nhẹ thổi qua lay động những nhành liễu.”

Từ “垂柳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垂柳 (chuíliǔ)

垂柳 (chuíliǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “垂柳” có phiên âm Pinyin là “chuíliǔ”, âm Hán Việt là “THÙY LIỄU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “liễu rủ; thuỳ dương; cây liễu rủ cành; thuỳ liễu”.

Chữ 垂柳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “垂柳” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-05-03T17:36:02+07:00