噢: ồ; à (biểu thị hiểu hoặc nhận ra điều gì đó); ờ
Nét viết & luyện viết chữ 噢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÚC (噢): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ồ; à (biểu thị hiểu hoặc nhận ra điều gì đó); ờ
Chữ ÚC (噢): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 15 nét.
Câu ví dụ với từ “噢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
噢,你说得也有道理。
ō, nǐ shuō de yě yǒu dàolǐ.
“Ồ, bạn nói cũng có lý.”
噢,我差点忘了这事。
ō, wǒ chàdiǎn wàng le zhè shì.
“Ồ, suýt nữa tôi quên chuyện này.”
Từ “噢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 噢 (ō)
噢 (ō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “噢” có phiên âm Pinyin là “ō”, âm Hán Việt là “ÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ồ; à (biểu thị hiểu hoặc nhận ra điều gì đó); ờ”.
Chữ 噢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “噢” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.