嗓子眼: Cổ họng, âm thanh phát ra từ cổ họng
Nét viết & luyện viết chữ 嗓子眼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cổ họng; cuống họng
Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
mắt, đôi mắt; cái nhìn (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.”
Chữ NHÃN (眼) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỤC (目 - con mắt) biểu ý ở bên trái và chữ CẤN (艮 - dừng lại, xoay chuyển) biểu âm ở bên phải. Nếu chữ MỤC (目) là cơ quan thị giác nhìn ra thế giới bên ngoài, thì chữ NHÃN (眼) vừa chỉ nhãn cầu linh hoạt vừa hàm ý cái nhìn sâu sắc quay về quán chiếu nội tâm. Một người có tầm nhìn xa trông rộng luôn biết dùng cả đôi mắt lẫn trí tuệ để thấu hiểu cuộc đời.
Câu ví dụ với từ “嗓子眼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她才说了两个字,话便哽塞在嗓子眼儿里了。
tā cái shuō le liǎng gè zì,huà biàn gěng sè zài sǎng zi yǎn r li le。
“Cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.”
Từ “嗓子眼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嗓子眼 (sǎng zi yǎn)
嗓子眼 (sǎng zi yǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嗓子眼” có phiên âm Pinyin là “sǎng zi yǎn”, âm Hán Việt là “TẢNG TỬ NHÃN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Cổ họng, âm thanh phát ra từ cổ họng”.
Chữ 嗓子眼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “嗓子眼” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.