唯我独尊: duy ngã độc tôn; tự cho mình là nhất, tự cao tự đại
Nét viết & luyện viết chữ 唯我独尊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUY (唯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 唯一 (DUY NHẤT: duy nhất), 唯独 (DUY ĐỘC: chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chỉ; vâng
Chữ DUY (唯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 唯一 (DUY NHẤT: duy nhất), 唯独 (DUY ĐỘC: chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt).
tôi, mình
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦ tay nắm vững vàng, Bên phải QUA kích đứng hiên ngang. Tự chủ bản thân trong trời đất, Chữ NGÃ là tôi sống đàng hoàng.”
Chữ NGÃ (我) là chữ hội ý (bắt nguồn từ chữ tượng hình vẽ một loại vũ khí cổ có răng cưa gắn trên cán dài), xét theo Khải thư gồm bộ THỦ (手 - bàn tay) bên trái kết hợp với bộ QUA (戈 - cây thương, cây kích) bên phải. Hình ảnh bàn tay nắm chắc binh khí bảo vệ bản thân thể hiện ý thức tự chủ, bản lĩnh và tư thế độc lập của con người. Từ rất sớm, chữ NGÃ đã được dùng làm đại từ ngôi thứ nhất chỉ 'tôi, ta'.
độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự
Chữ TÔN (尊): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 尊重 (TÔN TRỌNG: tôn trọng, kính trọng), 尊敬 (TÔN KÍNH: tôn kính, kính trọng, kính cẩn), 尊严 (TÔN NGHIÊM: tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
Câu ví dụ với từ “唯我独尊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他总是唯我独尊,不听别人意见。
Tā zǒng shì wéiwǒdúzūn, bù tīng biérén yìjiàn.
“Anh ta luôn tự cao tự đại, không nghe ý kiến người khác.”
她总是唯我独尊,让人讨厌。
tā zǒngshì wéiwǒdúzūn, ràng rén tǎoyàn.
“Cô ấy luôn tự cao, khiến người khác ghét.”
Từ “唯我独尊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 唯我独尊 (wéiwǒdúzūn)
唯我独尊 (wéiwǒdúzūn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “唯我独尊” có phiên âm Pinyin là “wéiwǒdúzūn”, âm Hán Việt là “DUY NGÃ ĐỘC TÔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “duy ngã độc tôn; tự cho mình là nhất, tự cao tự đại”.
Chữ 唯我独尊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “唯我独尊” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.