售费箱: thùng thu phí; hộp thu phí; hộp thu tiền
Nét viết & luyện viết chữ 售费箱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là chim CHUY quý đem ra, Dưới là miệng KHẨU giới thiệu qua. Trao đổi hàng hóa thêm thuận lợi, Chữ tín làm đầu khách gần xa.” — Chữ THỤ (售) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ CHUY (隹 - con chim đuôi ngắn, đại diện cho hàng hóa đem ra chợ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Vốn bắt nguồn từ chữ THÙ (讎 - đối đáp trả giá), chữ THỤ (售) mô tả hình ảnh người bán hàng dùng lời nói giới thiệu, chào mời để trao đổi hàng hóa tới tay người mua. Trong hoạt động thương mại, chữ THỤ (售) luôn gắn liền với sự giao tiếp niềm nở và chữ tín để hàng hóa được tiêu thụ suôn sẻ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bán; bán đi; bán ra
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chim CHUY quý đem ra, Dưới là miệng KHẨU giới thiệu qua. Trao đổi hàng hóa thêm thuận lợi, Chữ tín làm đầu khách gần xa.”
Chữ THỤ (售) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ CHUY (隹 - con chim đuôi ngắn, đại diện cho hàng hóa đem ra chợ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Vốn bắt nguồn từ chữ THÙ (讎 - đối đáp trả giá), chữ THỤ (售) mô tả hình ảnh người bán hàng dùng lời nói giới thiệu, chào mời để trao đổi hàng hóa tới tay người mua. Trong hoạt động thương mại, chữ THỤ (售) luôn gắn liền với sự giao tiếp niềm nở và chữ tín để hàng hóa được tiêu thụ suôn sẻ.
chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn
Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).
hòm, rương, vali; thùng (lượng từ)
Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).
Câu ví dụ với từ “售费箱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请把钱放进售费箱。
Qǐng bǎ qián fàng jìn shòu fèi xiāng.
“Vui lòng bỏ tiền vào thùng thu phí.”
Từ “售费箱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 售费箱 (shòu fèi xiāng)
售费箱 (shòu fèi xiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “售费箱” có phiên âm Pinyin là “shòu fèi xiāng”, âm Hán Việt là “THỤ PHÍ TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thùng thu phí; hộp thu phí; hộp thu tiền”.
Chữ 售费箱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “售费箱” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.