唢呐: kèn Xô-na
Nét viết & luyện viết chữ 唢呐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẢ (唢, phồn thể: 嗩): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kèn Xô-na
Chữ TOẢ (唢, phồn thể: 嗩): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét.
kèn Xô-na
Chữ NỘT (呐, phồn thể: 吶): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “唢呐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这段二黄用唢呐来配。
zhè duàn èr huáng yòng suǒnà lái pèi.
“Khúc Nhị Hoàng này sẽ đệm đàn Sona.”
Từ “唢呐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 唢呐 (suǒnà)
唢呐 (suǒnà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “唢呐” có phiên âm Pinyin là “suǒnà”, âm Hán Việt là “TOẢ NIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kèn Xô-na”.
Chữ 唢呐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “唢呐” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.