哮喘: bị hen suyễn; thở khò khè
Nét viết & luyện viết chữ 哮喘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HAO (哮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bị hen suyễn; thở khò khè
Chữ HAO (哮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét.
thở dốc, thở hổn hển; bệnh hen suyễn
Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Câu ví dụ với từ “哮喘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他每次感冒都会哮喘。
tā měi cì gǎnmào dōuhuì xiàochuǎn.
“Anh ấy mỗi lần cảm lạnh đều bị hen suyễn.”
这种季节很容易哮喘。
zhè zhǒng jìjié hěn róngyì xiàochuǎn.
“Mùa này rất dễ bị hen suyễn.”
Từ “哮喘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哮喘 (xiàochuǎn)
哮喘 (xiàochuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “哮喘” có phiên âm Pinyin là “xiàochuǎn”, âm Hán Việt là “HAO SUYỄN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bị hen suyễn; thở khò khè”.
Chữ 哮喘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “哮喘” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.