响尾蛇: rắn đuôi chuông (một loài rắn độc ở Châu Mỹ)
Nét viết & luyện viết chữ 响尾蛇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vang lên, kêu, tiếng vang
Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
đuôi; cái đuôi
Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).
con rắn, loài rắn
Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Câu ví dụ với từ “响尾蛇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
响尾蛇的颜色很鲜艳。
xiǎngwěishé de yánsè hěn xiānyàn.
“Màu sắc của rắn đuôi chuông rất sặc sỡ.”
响尾蛇是一种有毒的蛇。
xiǎngwěishé shì yī zhǒng yǒudú de shé.
“Rắn đuôi chuông là một loài rắn có độc.”
Từ “响尾蛇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 响尾蛇 (xiǎngwěishé)
响尾蛇 (xiǎngwěishé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “响尾蛇” có phiên âm Pinyin là “xiǎngwěishé”, âm Hán Việt là “HƯỞNG VĨ XÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rắn đuôi chuông (một loài rắn độc ở Châu Mỹ)”.
Chữ 响尾蛇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “响尾蛇” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.