咽喉: yết hầu; cổ họng
Nét viết & luyện viết chữ 咽喉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cổ họng; hầu họng
Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).
yết hầu; họng; cổ họng
Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).
Câu ví dụ với từ “咽喉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
感冒时咽喉特别难受。
gǎnmào shí yānhóu tèbié nánshòu.
“Khi bị cảm, cổ họng rất khó chịu.”
唱歌前要保护好咽喉。
chànggē qián yào bǎohù hǎo yānhóu.
“Trước khi hát phải bảo vệ cổ họng.”
Từ “咽喉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 咽喉 (yānhóu)
咽喉 (yānhóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “咽喉” có phiên âm Pinyin là “yānhóu”, âm Hán Việt là “YẾT HẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “yết hầu; cổ họng”.
Chữ 咽喉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “咽喉” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.