呕吐物
Minh họa từ vựng 呕吐物 (ǒutùwù)
ǒutùwù HÁN VIỆT: ẨU THỔ VẬT

呕吐物: bãi nôn; chất nôn

bãi nôn chất nôn

Nét viết & luyện viết chữ 呕吐物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẨU (呕, phồn thể: 嘔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 呕吐 (ẨU THỔ: nôn mửa, nôn ói).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呕
ǒu ẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nôn; mửa; ói; ọc ọc; ọc

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ ẨU (呕, phồn thể: 嘔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 呕吐 (ẨU THỔ: nôn mửa, nôn ói).

吐
tǔ / tù THỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhổ ra, nhả ra, bày tỏ (tǔ); nôn mửa, ói ra (tù)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái miệng KHẨU mở ra, Bên phải đất THỔ mầm vươn hoa. Lời hay ý thật cùng thổ lộ, Trút hết nỗi niềm dạ thiết tha.”

Chữ THỔ (吐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ THỔ (土 - đất đai) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. Từ động tác cái miệng nhả thức ăn hoặc phun hơi thở ra ngoài, chữ phát triển thành nghĩa bóng rất đẹp là bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư chất chứa trong lòng. Chữ THỔ (吐) nhắc nhở con người hãy biết chia sẻ chân thành và nói lời hay ý đẹp như hạt ngọc nhả ra từ miệng.

物
wù VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh vật, vật,..

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).

Câu ví dụ với từ “呕吐物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她看到呕吐物就想吐。

tā kàndào ǒutùwù jiù xiǎng tù.

“Cô ấy nhìn thấy bãi nôn là muốn nôn.”

Ví dụ #2

他不小心踩到了呕吐物。

tā bù xiǎoxīn cǎidàole ǒutùwù.

“Anh ấy vô tình giẫm phải bãi nôn.”

Từ “呕吐物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 呕吐物 (ǒutùwù)

呕吐物 (ǒutùwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “呕吐物” có phiên âm Pinyin là “ǒutùwù”, âm Hán Việt là “ẨU THỔ VẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bãi nôn; chất nôn”.

Chữ 呕吐物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “呕吐物” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-09-19T11:35:28+07:00