变现
Minh họa từ vựng 变现 (biàn xiàn)
biàn xiàn HÁN VIỆT: BIẾN HIỆN

变现: chuyển đổi thành tiền mặt

chuyển đổi thành tiền mặt

Nét viết & luyện viết chữ 变现

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 变

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

变
biàn BIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

现
biàn xiàn BIẾN HIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển đổi thành tiền mặt

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC (VƯƠNG) (Viên ngọc quý tỏa ra ánh sáng lung linh rực rỡ.) 见 KIẾN (Con mắt nhìn thấy rõ ràng, đồng thời đóng vai trò biểu âm (kiến -> hiện).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái viên NGỌC sáng ngời Bên phải mắt KIẾN nhìn đời tỏ phân Bây giờ HIỆN TẠI ở gần Ngọc kia lộ sáng muôn phần đẹp tươi.”

Chữ HIỆN (现) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái và bộ KIẾN (见 - nhìn thấy) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ HIỆN là ánh sáng lấp lánh của viên ngọc quý khi được mài giũa lộ ra trước mắt. Từ hình ảnh viên ngọc (王) phát sáng để mắt thường trông thấy được (见), chữ mở rộng nghĩa thành 'xuất hiện, hiển lộ' và chỉ thời điểm ngay trước mắt là 'bây giờ, hiện tại' (HIỆN TẠI).

Câu ví dụ với từ “变现”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了筹集资金购买新设备,公司决定将一部分库存变现。

Wèile chóují zījīn gòumǎi xīnshèbèi, gōngsī juédìng jiāng yíbùfèn kùcún biànxiàn.

“Để huy động vốn mua thiết bị mới, công ty quyết định thanh lý một phần hàng tồn kho.”

Ví dụ #2

他考虑把手中的股票变现,以便支付即将到来的旅行费用。

Tā kǎolǜ bǎ shǒu zhōng de gǔpiào biànxiàn, yǐbiàn zhīfù jíjiāng dào lái de lǚxíng fèiyòng.

“Anh ta cân nhắc việc bán cổ phiếu đang nắm giữ để thanh toán chi phí cho chuyến du lịch sắp tới.”

Từ “变现” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 变现 (biàn xiàn)

变现 (biàn xiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “变现” có phiên âm Pinyin là “biàn xiàn”, âm Hán Việt là “BIẾN HIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyển đổi thành tiền mặt”.

Chữ 变现 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “变现” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-04-15T12:27:03+07:00