县: huyện (đơn vị hành chính)
Nghĩa tiếng Anh (English): county, district
Nét viết & luyện viết chữ 县
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỆN (县, phồn thể: 縣): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
huyện (đơn vị hành chính)
Chữ HUYỆN (县, phồn thể: 縣): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “县”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他出生在南方的一个小县城里。
tā chū shēng zài nán fāng de yí gè xiǎo xiàn chéng lǐ 。
“Anh ấy sinh ra ở một thị trấn huyện nhỏ ở miền Nam.”
He was born in a small county town in the south.
Từ “县” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 县 (xiàn)
县 (xiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “县” có phiên âm Pinyin là “xiàn”, âm Hán Việt là “HUYỆN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “huyện (đơn vị hành chính)” (tiếng Anh: county, district).
Chữ 县 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “县” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 厶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.