县 Phồn thể: 縣
Minh họa từ vựng 县 (xiàn)
xiàn HÁN VIỆT: HUYỆN

县: huyện (đơn vị hành chính)

huyện (đơn vị hành chính)

Nghĩa tiếng Anh (English): county, district

Nét viết & luyện viết chữ 县

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 县

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỆN (县, phồn thể: 縣): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

县
xiàn HUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

huyện (đơn vị hành chính)

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét): Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ HUYỆN (县, phồn thể: 縣): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “县”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他出生在南方的一个小县城里。

tā chū shēng zài nán fāng de yí gè xiǎo xiàn chéng lǐ 。

“Anh ấy sinh ra ở một thị trấn huyện nhỏ ở miền Nam.”

He was born in a small county town in the south.

Từ “县” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 县 (xiàn)

县 (xiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “县” có phiên âm Pinyin là “xiàn”, âm Hán Việt là “HUYỆN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “huyện (đơn vị hành chính)” (tiếng Anh: county, district).

Chữ 县 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “县” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 厶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2021-09-02T20:32:12+07:00