历史遗迹: di tích lịch sử
Nét viết & luyện viết chữ 历史遗迹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trải qua; kinh qua
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Sử (họ Sử; Sử ký, công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).
Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).
di tích lịch sử
Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).
dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích
Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).
Câu ví dụ với từ “历史遗迹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
建康有很多历史遗迹。
jiàn kāng yǒu hěnduō lìshǐ yíjī.
“Kiến Khang có nhiều di tích lịch sử.”
这个城镇有很多历史遗迹。
zhège chéngzhèn yǒu hěnduō lìshǐ yíjī.
“Thành phố này có nhiều di tích lịch sử.”
Từ “历史遗迹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 历史遗迹 (lìshǐ yíjī)
历史遗迹 (lìshǐ yíjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “历史遗迹” có phiên âm Pinyin là “lìshǐ yíjī”, âm Hán Việt là “LỊCH SỬ DI TÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “di tích lịch sử”.
Chữ 历史遗迹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “历史遗迹” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.