厅 Phồn thể: 廳
Minh họa từ vựng 厅 (tīng)
tīng HÁN VIỆT: SẢNH

厅: đại sảnh, phòng lớn; sở, cơ quan cấp sở

đại sảnh phòng lớn sở cơ quan cấp sở

Nghĩa tiếng Anh (English): hall, department, office (provincial level)

Nét viết & luyện viết chữ 厅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢNH (厅, phồn thể: 廳): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn), 客厅 (KHÁCH SẢNH: phòng khách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厅
tīng SẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đại sảnh, phòng lớn; sở, cơ quan cấp sở

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ SẢNH (厅, phồn thể: 廳): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn), 客厅 (KHÁCH SẢNH: phòng khách).

Câu ví dụ với từ “厅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

省科技厅积极出台一系列专项扶持政策,全力支持青年科技骨干领衔承担重大前沿科技攻坚项目。

Shěng kē jì tīng jī jí chū tái yī xì liè zhuān xiàng fú chí zhèng cè, quán lì zhī chí qīng nián kē jì gǔ gàn lǐng xián chéng dān zhòng dà qián yán kē jì gōng jiān xiàng mù.

“Sở Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh đã tích cực ban hành một loạt chính sách hỗ trợ chuyên án, dốc toàn lực hỗ trợ cán bộ khoa học nòng cốt trẻ tuổi dẫn dắt gánh vác các dự án vượt khó khoa học công nghệ tiên phong trọng đại.”

The provincial sci-tech department issued support policies to help young researchers lead frontier projects.

Từ “厅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 厅 (tīng)

厅 (tīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “厅” có phiên âm Pinyin là “tīng”, âm Hán Việt là “SẢNH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đại sảnh, phòng lớn; sở, cơ quan cấp sở” (tiếng Anh: hall, department, office (provincial level)).

Chữ 厅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “厅” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-11-28T17:34:23+07:00