占有 Phồn thể: 佔有
Minh họa từ vựng 占有 (zhàn yǒu)
zhàn yǒu HÁN VIỆT: CHIẾM HỮU

占有: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần

sở hữu chiếm hữu chiếm tỷ lệ thị phần

Nghĩa tiếng Anh (English): to possess, to hold, to occupy (a share/percentage)

Nét viết & luyện viết chữ 占有

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 占

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

占
zhàn CHIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếm (tỷ lệ, vị trí, thời gian); chiếm giữ

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét): Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).

有
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”

Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

Câu ví dụ với từ “占有”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国产新能源汽车凭借卓越的智能化座舱、高能量密度电池与极致安全性能,在国际主流市场占有了重要一席之地。

Guó chǎn xīn néng yuán qì chē píng jiè zhuó yuè de zhì néng huà zuò cāng, gāo néng liàng mì dù diàn chí yǔ jí zhì ān quán xìng néng, zài guó jì zhǔ liú shì chǎng zhàn yǒu le zhòng yào yī xí zhī dì.

“Xe ô tô năng lượng mới do nước ta sản xuất nhờ vào tính năng an toàn đỉnh cao, pin mật độ năng lượng cao cùng khoang lái thông minh hóa vượt trội đã chiếm hữu một vị trí quan trọng vững chắc trên thị trường chính thống quốc tế.”

Domestic electric vehicles hold a vital position in mainstream global markets due to smart cockpits and high-density battery safety.

Ví dụ #2

深刻领悟“占有”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhàn yǒu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “占有” (sở hữu chiếm hữu - CHIÊM HỮU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "占有" (sở hữu chiếm hữu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “占有” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 占有 (zhàn yǒu)

占有 (zhàn yǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “占有” có phiên âm Pinyin là “zhàn yǒu”, âm Hán Việt là “CHIẾM HỮU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần” (tiếng Anh: to possess, to hold, to occupy (a share/percentage)).

Chữ 占有 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “占有” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 卜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-07-15T12:49:46+07:00