卑污: đáng khinh; thấp hèn; hèn hạ; bẩn thỉu; ti tiện (tính cách xấu xa bỉ ổi; lòng dạ bẩn thỉu); ti tiện
Nét viết & luyện viết chữ 卑污
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TI (卑): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện), 自卑 (TỰ TI: tự ti, mặc cảm tự ti).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường
Chữ TI (卑): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện), 自卑 (TỰ TI: tự ti, mặc cảm tự ti).
đáng khinh; thấp hèn; hèn hạ; bẩn thỉu; ti tiện (tính cách xấu xa bỉ ổi; lòng dạ bẩn thỉu); ti tiện
Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
Câu ví dụ với từ “卑污”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的行为卑污。
tā de xíngwéi bēiwū.
“Hành vi của anh ta thấp kém.”
Từ “卑污” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn