匕
Minh họa từ vựng 匕 (bǐ)
bǐ HÁN VIỆT: CHUỶ

匕: muỗng; cái môi (múc canh)

muỗng cái môi (múc canh)

Nét viết & luyện viết chữ 匕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 匕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét phẩy nghiêng xuống nhẹ nhàng, Nét sổ uốn móc vươn ngang bên ngoài. Hình chiếc muôi múc canh dài, Ấy là chữ CHỦY (匕) sánh vai bộ thành.” — Chữ CHỦY (匕) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình dáng chiếc thìa hoặc cái muôi có cán cong dùng để múc thức ăn thời cổ đại. Vì hình dáng chiếc thìa cổ có đầu nhọn giống lưỡi dao ngắn nên chữ còn dùng để chỉ thanh đoản kiếm (CHỦY THỦ). Ngày nay, chữ CHỦY (匕) chủ yếu đóng vai trò làm bộ thủ cấu tạo nên nhiều chữ Hán quan trọng như TỶ (比), BẮC (北), HÓA (化) hay THI (匙).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

匕
bǐ CHUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muỗng; cái môi (múc canh)

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét): Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy nghiêng xuống nhẹ nhàng, Nét sổ uốn móc vươn ngang bên ngoài. Hình chiếc muôi múc canh dài, Ấy là chữ CHỦY (匕) sánh vai bộ thành.”

Chữ CHỦY (匕) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình dáng chiếc thìa hoặc cái muôi có cán cong dùng để múc thức ăn thời cổ đại. Vì hình dáng chiếc thìa cổ có đầu nhọn giống lưỡi dao ngắn nên chữ còn dùng để chỉ thanh đoản kiếm (CHỦY THỦ). Ngày nay, chữ CHỦY (匕) chủ yếu đóng vai trò làm bộ thủ cấu tạo nên nhiều chữ Hán quan trọng như TỶ (比), BẮC (北), HÓA (化) hay THI (匙).

Câu ví dụ với từ “匕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

匕是古代的餐具。

bǐ shì gǔdài de cānjù.

“Muỗng là dụng cụ ăn uống thời xưa.”

Ví dụ #2

古人用匕喝汤。

gǔrén yòng bǐ hē tāng.

“Người xưa dùng muỗng uống canh.”

Từ “匕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 匕 (bǐ)

匕 (bǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “匕” có phiên âm Pinyin là “bǐ”, âm Hán Việt là “CHUỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “muỗng; cái môi (múc canh)”.

Chữ 匕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “匕” có tổng cộng 2 nét viết, thuộc bộ thủ 匕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-12-15T16:17:34+07:00