加速
Minh họa từ vựng 加速 (jiāsù)
jiāsù HÁN VIỆT: GIA TỐC

加速: tăng tốc, đẩy nhanh tốc độ, gia tốc

tăng tốc đẩy nhanh tốc độ gia tốc

Nghĩa tiếng Anh (English): to accelerate, to speed up, acceleration

Nét viết & luyện viết chữ 加速

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 加

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

加
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

速
jiāsù GIA TỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tăng tốc, đẩy nhanh tốc độ, gia tốc

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

Câu ví dụ với từ “加速”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家重大科学基础设施强流重离子加速装置全面建成,有力加速了我国核物理前沿探索步伐。

Guó jiā zhòng dà kē xué jī chǔ shè shī qiáng liú zhòng lí zi jiā sù zhuāng zhì quán miàn jiàn chéng, yǒu lì jiā sù le wǒ guó hé wù lǐ qián yán tàn suǒ bù fá.

“Cơ sở hạ tầng khoa học trọng đại quốc gia thiết bị máy gia tốc gia tốc ion nặng dòng cường độ cao đã xây dựng hoàn thành toàn diện, đẩy nhanh tăng tốc mạnh mẽ bước chân thám hiểm tiên phong vật lý hạt nhân nước ta.”

The heavy-ion accelerator facility was completed, accelerating frontier nuclear physics exploration.

Từ “加速” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 加速 (jiāsù)

加速 (jiāsù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “加速” có phiên âm Pinyin là “jiāsù”, âm Hán Việt là “GIA TỐC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tăng tốc, đẩy nhanh tốc độ, gia tốc” (tiếng Anh: to accelerate, to speed up, acceleration).

Chữ 加速 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “加速” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2014-01-20T18:58:27+07:00