加莱古柏将
Minh họa từ vựng 加莱古柏将 (jiā lái gǔ bǎi jiāng)
jiā lái gǔ bǎi jiāng HÁN VIỆT: GIA LAI CỔ BÁ TƯỚNG

加莱古柏将: giải gary cooper

giải gary cooper

Nét viết & luyện viết chữ 加莱古柏将

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 加

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

加
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

莱
jiā lái gǔ bǎi jiāng GIA LAI CỔ BÁ TƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giải gary cooper

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LAI (莱, phồn thể: 萊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.

古
gǔ CỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ, thời cổ xưa, cổ kính

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.”

Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.

柏
bǎi BÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Cây gỗ kiên cường vươn cành.) 白 CHỮ BẠCH (Màu trắng thanh khiết, ngụ ý lòng son trong trắng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ đứng thẳng trời xanh Lá thơm trắng tuyết một vành thủy chung. Bên MỘC (木) chữ BẠCH (白) kiên cường, Chữ BÁCH (柏) xanh biếc dặm trường phong sương.”

Chữ BÁCH (柏) là chữ hình thanh, gồm bộ Mộc (木) và chữ Bạch (白 - trong trắng). Lá cây bách luôn hướng về phía bắc hoặc trời cao, gỗ thơm không mối mọt, dù sương tuyết vẫn giữ màu xanh biếc thanh cao.

将
jiāng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sẽ, sắp; đem, lấy (giới từ tương đương 把)

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TƯƠNG (将, phồn thể: 將): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 将来 (TƯƠNG LAI: tương lai, sau này), 即将 (TỨC TƯƠNG: sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới), 将近 (TƯƠNG CẬN: gần, xấp xỉ, suýt soát (thời gian, số lượng)), 将军 (TƯƠNG QUÂN: tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)).

Câu ví dụ với từ “加莱古柏将”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 加莱古柏将.

Từ “加莱古柏将” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 加莱古柏将 (jiā lái gǔ bǎi jiāng)

加莱古柏将 (jiā lái gǔ bǎi jiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “加莱古柏将” có phiên âm Pinyin là “jiā lái gǔ bǎi jiāng”, âm Hán Việt là “GIA LAI CỔ BÁ TƯỚNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giải gary cooper”.

Chữ 加莱古柏将 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “加莱古柏将” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-02-01T08:32:07+07:00