加利福尼亚州: Tiểu bang California
Nét viết & luyện viết chữ 加利福尼亚州
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (42 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cộng, thêm vào, tăng thêm
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
phúc, hạnh phúc, phúc lộc may mắn
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bàn THỊ cầu an, Bên phải NHẤT KHẨU ĐIỀN mang ruộng vườn. Chữ PHÚC ấm áp yêu thương, Mái nhà no ấm muôn phương an lành.”
Chữ PHÚC (福) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ thần linh, sự chở che), bên phải là chữ BỨC (畐 - hình vò rượu đầy ắp dâng cúng, gồm NHẤT 一, KHẨU 口, ĐIỀN 田). Trong chiết tự dân gian, phần bên phải gợi hình ảnh "một mái nhà (一), có người sum vầy (口) và có ruộng vườn canh tác (田)". Đó chính là định nghĩa giản dị mà sâu sắc nhất về một cuộc sống bình an, đủ đầy và hạnh phúc.
ni cô; sư cô; ni
Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét.
hơi kém; thua kém
Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị); bang
Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”
Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).
Câu ví dụ với từ “加利福尼亚州”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 加利福尼亚州.
Từ “加利福尼亚州” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 加利福尼亚州 (Jiālìfúníyà zhōu)
加利福尼亚州 (Jiālìfúníyà zhōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “加利福尼亚州” có phiên âm Pinyin là “Jiālìfúníyà zhōu”, âm Hán Việt là “GIA LỢI PHÚC NI Á CHÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tiểu bang California”.
Chữ 加利福尼亚州 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “加利福尼亚州” có tổng cộng 42 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.