刘海: tóc mái
Nét viết & luyện viết chữ 刘海
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (刘, phồn thể: 劉): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Lưu (họ Lưu; Họ Lưu; dòng dõi hoàng tộc Hán triều hiển hách, lưu truyền ngàn đời.).
Chữ LƯU (刘, phồn thể: 劉): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét.
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
Câu ví dụ với từ “刘海”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的刘海很漂亮。
tā de liúhǎi hěn piàoliang.
“Tóc mái của cô ấy rất đẹp.”
这个发型没有刘海。
zhège fàxíng méiyǒu liúhǎi.
“Kiểu tóc này không có tóc mái.”
Từ “刘海” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刘海 (liúhǎi)
刘海 (liúhǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “刘海” có phiên âm Pinyin là “liúhǎi”, âm Hán Việt là “LƯU HẢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tóc mái”.
Chữ 刘海 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “刘海” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.