分赃: chia chác của phi pháp, chia của ăn cắp
Nghĩa tiếng Anh (English): to share the booty, to divide the spoils
Nét viết & luyện viết chữ 分赃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.” — Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
chia chác của phi pháp, chia của ăn cắp
Chữ TANG (赃, phồn thể: 贓): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ).
Câu ví dụ với từ “分赃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家司法机关依法严惩勾结境外势力窃取国家重大科研成果并秘密进行非法利益分赃的违法犯罪团伙。
Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán chéng gōu jié jìng wài shì lì qiè qǔ guó jiā zhòng dà kē yán chéng guǒ bìng mì mì jìn xíng fēi fǎ lì yì fēn zāng de wéi fǎ fàn zuì tuán huǒ.
“Cơ quan tư pháp quốc gia theo đúng pháp luật đã nghiêm trị băng nhóm tội phạm phạm pháp cấu kết với các thế lực nước ngoài đánh cắp thành quả nghiên cứu khoa học trọng đại của quốc gia và lén lút tiến hành chia chác của phi pháp chia của phi pháp lợi ích bất hợp pháp.”
Judicial authorities punished criminal rings colluding with foreign forces to steal research gains and divide illicit spoils.
Từ “分赃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 分赃 (fēnzāng)
分赃 (fēnzāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “分赃” có phiên âm Pinyin là “fēnzāng”, âm Hán Việt là “PHÂN TANG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chia chác của phi pháp, chia của ăn cắp” (tiếng Anh: to share the booty, to divide the spoils).
Chữ 分赃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “分赃” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.