击球站姿
Minh họa từ vựng 击球站姿 (jí qiú zhàn zī)
jí qiú zhàn zī HÁN VIỆT: KÍCH CẦU TRẠM TƯ

击球站姿: tư thế đứng đánh bóng

tư thế đứng đánh bóng

Nét viết & luyện viết chữ 击球站姿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 击

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

击
jí qiú zhàn zī KÍCH CẦU TRẠM TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tư thế đứng đánh bóng

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).

球
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC (Viên ngọc quý tròn trịa, biểu thị hình dáng tròn đều của khối cầu.) 求 CẦU (Mong cầu, tìm kiếm, đóng vai trò biểu âm đọc là CẦU (qiú).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

站
zhàn TRẠM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đứng; trạm, bến, nhà ga

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Con người đứng thẳng hai chân vững vàng trên mặt đất.) 占 CHIẾM (Chiếm giữ một vị trí cố định; đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ LẬP đứng yên, Phải thêm chữ CHIẾM giữ miền đất riêng. TRẠM là đứng thẳng vững vàng, Nhà ga bến đỗ rộn ràng khách qua.”

Chữ TRẠM (站) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ LẬP (立 - dáng người đứng thẳng) biểu ý, bên phải là chữ CHIẾM (占 - giữ lấy một vị trí) vừa biểu âm vừa biểu ý. Khi một người đứng thẳng (LẬP) tại một vị trí cố định (CHIẾM), đó chính là hành động đứng (zhàn). Mở rộng ra, những điểm dừng cố định trên tuyến đường giao thông để tàu xe đỗ lại đón khách cũng được gọi là TRẠM (nhà ga, bến xe, trang web).

姿
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).

Câu ví dụ với từ “击球站姿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 击球站姿.

Từ “击球站姿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 击球站姿 (jí qiú zhàn zī)

击球站姿 (jí qiú zhàn zī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “击球站姿” có phiên âm Pinyin là “jí qiú zhàn zī”, âm Hán Việt là “KÍCH CẦU TRẠM TƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tư thế đứng đánh bóng”.

Chữ 击球站姿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “击球站姿” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-05-03T20:34:40+07:00