凯迪拉克
Minh họa từ vựng 凯迪拉克 (kǎidílākè)
kǎidílākè HÁN VIỆT: KHẢI ĐỊCH LẠP KHẮC

凯迪拉克: Cadillac; hãng xe sang của Mỹ

Cadillac hãng xe sang của Mỹ

Nét viết & luyện viết chữ 凯迪拉克

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凯
kǎi KHẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khải (Khải hoàn, ca khúc khải hoàn mừng chiến thắng trở về, vui tươi phấn khởi và vinh quang.).

Bộ 几 (BỘ KỶ • 2 nét): Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét.

迪
dí ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét.

拉
lā LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

克
kè KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).

Câu ví dụ với từ “凯迪拉克”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我看到你开凯迪拉克。

wǒ kàndào nǐ kāi kǎidílākè

“Sau đó, tôi nhìn thấy chiếc Cadillac.”

Ví dụ #2

还有我凯迪拉克的说明书。

huányǒu wǒ kǎidílākè de shuōmíngshū

“Cộng với hướng dẫn sử dụng của chủ sở hữu cho cadillac của tôi.”

Từ “凯迪拉克” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凯迪拉克 (kǎidílākè)

凯迪拉克 (kǎidílākè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凯迪拉克” có phiên âm Pinyin là “kǎidílākè”, âm Hán Việt là “KHẢI ĐỊCH LẠP KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Cadillac; hãng xe sang của Mỹ”.

Chữ 凯迪拉克 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “凯迪拉克” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 几. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-07-29T18:41:06+07:00