减去
Minh họa từ vựng 减去 (jiǎn qù)
jiǎn qù HÁN VIỆT: GIẢM KHỨ

减去: bớt đi

bớt đi

Nét viết & luyện viết chữ 减去

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 减

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

减
jiǎn GIẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

去
qù KHỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét): Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”

Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ.

Câu ví dụ với từ “减去”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 减去.

Từ “减去” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 减去 (jiǎn qù)

减去 (jiǎn qù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “减去” có phiên âm Pinyin là “jiǎn qù”, âm Hán Việt là “GIẢM KHỨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bớt đi”.

Chữ 减去 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “减去” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-05-18T14:02:50+07:00