儳
Minh họa từ vựng 儳 (chán)
chán HÁN VIỆT: SÀM

儳: không đều; lộn xộn; không trật tự

không đều lộn xộn không trật tự

Nét viết & luyện viết chữ 儳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 儳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÀM (儳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 19 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

儳
chán SÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không đều; lộn xộn; không trật tự

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ SÀM (儳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 19 nét.

Câu ví dụ với từ “儳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山石儳岩,怪石嶙峋。

shānshí chán yán, guài shí línxún.

“Đá núi lởm chởm không đều, kỳ thạch chồng chất.”

Ví dụ #2

队伍排列儳杂,不够整齐。

duìwǔ páiliè chán zá, bùgòu zhěngqí.

“Đội hình sắp xếp lộn xộn, không đủ chỉnh tề.”

Từ “儳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 儳 (chán)

儳 (chán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “儳” có phiên âm Pinyin là “chán”, âm Hán Việt là “SÀM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “không đều; lộn xộn; không trật tự”.

Chữ 儳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “儳” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-06T22:50:38+07:00