偷袭
Minh họa từ vựng 偷袭 (tōuxí)
tōuxí HÁN VIỆT: THÂU TẬP

偷袭: đánh úp; tập kích; tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ

đánh úp tập kích tập kích bất ngờ tấn công bất ngờ

Nét viết & luyện viết chữ 偷袭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 偷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

偷
tōu THÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ăn trộm, trộm cắp; lén lút tranh thủ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).

袭
tōuxí THÂU TẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đánh úp; tập kích; tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TẬP (袭, phồn thể: 襲): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét, thành phần: 龙 (LONG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 袭击 (TẬP KÍCH: tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).

Câu ví dụ với từ “偷袭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他准备偷袭对手的基地。

tā zhǔnbèi tōuxí duìshǒu de jīdì.

“Anh ấy chuẩn bị tấn công bất ngờ vào căn cứ của đối thủ.”

Ví dụ #2

偷袭策略一般很有效。

tōuxí cèlüè yībān hěn yǒuxiào.

“Chiến lược tập kích thường rất hiệu quả.”

Từ “偷袭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偷袭 (tōuxí)

偷袭 (tōuxí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “偷袭” có phiên âm Pinyin là “tōuxí”, âm Hán Việt là “THÂU TẬP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đánh úp; tập kích; tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ”.

Chữ 偷袭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “偷袭” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-02-07T09:25:20+07:00