倾慕
Minh họa từ vựng 倾慕 (qīngmù)
qīngmù HÁN VIỆT: KHUYNH MỘ

倾慕: ngưỡng mộ; kính yêu; quý mến; hết lòng cảm mến

ngưỡng mộ kính yêu quý mến hết lòng cảm mến

Nét viết & luyện viết chữ 倾慕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倾
qīngmù KHUYNH MỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngưỡng mộ; kính yêu; quý mến; hết lòng cảm mến

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

慕
mù MỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngưỡng mộ; yêu thích; hâm mộ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
莫 CHỮ MỘ / MẠC (Mặt trời lặn sau lùm cây lúc hoàng hôn ráng chiều.) ⺗ / 心 BỘ TIỂU TÂM (Trái tim rung động thổn thức khao khát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chiều tà bóng ngả non xa Lòng nuôi ngưỡng mộ thiết tha bóng người. Trên MẠC (莫) dưới TIỂU TÂM (⺗) thành, Chữ MỘ (慕) kính mến trọn vành ước ao.”

Chữ MỘ (慕) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có chữ Mộ (莫 - bóng chiều tà) trên bộ Tâm (⺗). Buổi chiều hoàng hôn khi không gian yên ắng nhất, con tim thường dâng trào nỗi nhớ nhung tha thiết và niềm ngưỡng vọng hướng về người mình kính yêu.

Câu ví dụ với từ “倾慕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他俩彼此倾慕已久。

tā liǎ bǐcǐ qīngmù yǐ jiǔ.

“Họ đã ngưỡng mộ nhau từ lâu.”

Ví dụ #2

我们一直彼此倾慕。

wǒmen yīzhí bǐcǐ qīngmù.

“Chúng tôi luôn quý mến lẫn nhau.”

Từ “倾慕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 倾慕 (qīngmù)

倾慕 (qīngmù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “倾慕” có phiên âm Pinyin là “qīngmù”, âm Hán Việt là “KHUYNH MỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngưỡng mộ; kính yêu; quý mến; hết lòng cảm mến”.

Chữ 倾慕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “倾慕” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-08-24T10:26:37+07:00