倨傲: kiêu căng; ngạo mạn; kiêu ngạo; ngạo ngược
Nét viết & luyện viết chữ 倨傲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỨ (倨): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiêu căng; ngạo mạn; kiêu ngạo; ngạo ngược
Chữ CỨ (倨): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét.
ngạo nghễ, kiêu hãnh; ngạo mạn khinh khỉnh
Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Câu ví dụ với từ “倨傲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她看起来很倨傲。
tā kàn qǐlái hěn jù'ào.
“Cô ấy trông có vẻ rất kiêu căng.”
Từ “倨傲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 倨傲 (jù'ào)
倨傲 (jù'ào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “倨傲” có phiên âm Pinyin là “jù'ào”, âm Hán Việt là “CỨ NGẠO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kiêu căng; ngạo mạn; kiêu ngạo; ngạo ngược”.
Chữ 倨傲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “倨傲” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.