供暖: sưởi ấm, cấp nhiệt sưởi ấm mùa đông
Nghĩa tiếng Anh (English): heating, central heating, to supply heating
Nét viết & luyện viết chữ 供暖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cung cấp, cung ứng, nuôi ăn học (gōng); thờ cúng, đồ cúng, lời khai (gòng)
Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Câu ví dụ với từ “供暖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功建成了全球首个大型核能综合利用零碳清洁供暖示范工程,为数十万北方居民提供了温暖绿色的冬季热源。
Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le quán qiú shǒu gè dà xíng hé néng zōng hé lì yòng líng tàn qīng jié gōng nuǎn shì fàn gōng chéng, wéi shù shí wàn běi fāng jū mín tí gōng le wēn nuǎn lǜ sè de dōng jì rè yuán.
“Nước ta đã xây dựng thành công công trình trình diễn sưởi ấm cấp nhiệt sạch không phát thải carbon tận dụng tổng hợp năng lượng hạt nhân quy mô lớn đầu tiên trên toàn cầu, mang lại nguồn nhiệt mùa đông xanh ấm áp cho hàng chục vạn cư dân phương Bắc.”
China built the world's first zero-carbon nuclear heating demonstration project, warming hundreds of thousands of residents.
Từ “供暖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 供暖 (gōngnuǎn)
供暖 (gōngnuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “供暖” có phiên âm Pinyin là “gōngnuǎn”, âm Hán Việt là “CUNG NOÃN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sưởi ấm, cấp nhiệt sưởi ấm mùa đông” (tiếng Anh: heating, central heating, to supply heating).
Chữ 供暖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “供暖” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.