供奉: thờ phụng, cung phụng hương khói kính thờ
Nghĩa tiếng Anh (English): to enshrine and worship, to offer sacrifices to
Nét viết & luyện viết chữ 供奉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cung cấp, cung ứng, nuôi ăn học (gōng); thờ cúng, đồ cúng, lời khai (gòng)
Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
thờ phụng, cung phụng hương khói kính thờ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cành cỏ PHONG tốt tươi, Đôi tay nâng đỡ dâng người kính yêu. Chữ PHỤNG hiếu thảo sớm chiều, Tận tâm cống hiến bao điều nghĩa nhân.”
Chữ PHỤNG (奉) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình hai bàn tay (廾/手) ở dưới đang thành kính nâng một nhành cây ngọc hoặc vật phẩm quý (丰 - PHONG) ở trên để dâng lên bậc tôn trưởng. Từ hình ảnh hai tay nâng lễ vật đầy trang trọng, chữ mang nghĩa dâng hiến, phụng sự tổ quốc và đặc biệt là lòng hiếu thảo "phụng dưỡng" cha mẹ lúc tuổi già.
Câu ví dụ với từ “供奉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈科学家胸怀家国、隐姓埋名科技报国的崇高精神,被全体科技后辈永远在心中虔诚供奉并化作前进动力。
Lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái jiā guó, yǐn xìng mái míng kē jì bào guó de chóng gāo jīng shén, bèi quán tǐ kē jì hòu bèi yǒng yuǎn zài xīn zhōng qián chéng gòng fèng bìng huà zuò qián jìn dòng lì.
“Tinh thần cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, ẩn danh giấu tên ôm trọn non sông đất nước của các nhà khoa học tiền bối mãi mãi được toàn thể các thế hệ hậu bối khoa học công nghệ kính cẩn thờ phụng cung phụng trong tim và hóa thành động lực tiến bước.”
The patriotic devotion of founding scientists is forever enshrined in the hearts of youth, driving them forward.
Từ “供奉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 供奉 (gòngfèng)
供奉 (gòngfèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “供奉” có phiên âm Pinyin là “gòngfèng”, âm Hán Việt là “CUNG PHỤNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thờ phụng, cung phụng hương khói kính thờ” (tiếng Anh: to enshrine and worship, to offer sacrifices to).
Chữ 供奉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “供奉” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.