佑: bảo hộ; phù hộ; giúp đỡ
Nét viết & luyện viết chữ 佑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỮU (佑): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bảo hộ; phù hộ; giúp đỡ
Chữ HỮU (佑): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “佑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
祝你好运,愿上帝保佑你。
zhù nǐ hǎoyùn, yuàn shàngdì bǎoyòu nǐ.
“Chúc cậu may mắn, mong thượng đế phù hộ bạn.”
他总是在困难的时候佑助我。
Tā zǒng shì zài kùnnán de shíhòu yòu zhù wǒ.
“Anh ấy luôn giúp đỡ tôi khi gặp khó khăn.”
Từ “佑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 佑 (yòu)
佑 (yòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “佑” có phiên âm Pinyin là “yòu”, âm Hán Việt là “HỮU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bảo hộ; phù hộ; giúp đỡ”.
Chữ 佑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “佑” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.