伸缩喇叭
Minh họa từ vựng 伸缩喇叭
shēnsuō lǎbā HÁN VIỆT: THÂN SÚC LẠT BÁ

伸缩喇叭: trombone; kèn trombon

trombone kèn trombon

Nét viết & luyện viết chữ 伸缩喇叭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伸
shēn THÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).

缩
suō SÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

co; rút lại

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ SÚC (缩, phồn thể: 縮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 缩短 (SÚC ĐOẢN: rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)), 缩小 (SÚC TIỂU: thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)), 收缩 (THU SÚC: co rút, co lại, thu hẹp quy mô), 压缩 (ÁP SÚC: nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).

喇
lá LẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).

叭
shēnsuō lǎbā THÂN SÚC LẠT BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trombone; kèn trombon

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÁ (叭): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).

Câu ví dụ với từ “伸缩喇叭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他会吹伸缩喇叭。

Tā huì chuī shēnsuō lǎbā.

“Anh ấy biết thổi trombone.”

Từ “伸缩喇叭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →