仓皇
Minh họa từ vựng 仓皇 (cānghuáng)
cānghuáng HÁN VIỆT: THƯƠNG HOÀNG

仓皇: vội vàng hoảng hốt; hoảng loạn; hốt hoảng

vội vàng hoảng hốt hoảng loạn hốt hoảng

Nét viết & luyện viết chữ 仓皇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (仓, phồn thể: 倉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仓
cāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vựa lúa; bến; biển

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (仓, phồn thể: 倉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).

皇
huáng HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).

Câu ví dụ với từ “仓皇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他仓皇地收起文件,急忙离开。

tā cānghuáng de shōu qǐ wénjiàn, jímáng líkāi.

“Anh ấy vội vàng cất tài liệu, vội vã rời đi.”

Ví dụ #2

他仓皇回应,显得语无伦次。

tā cānghuáng huíyìng, xiǎndé yǔwúlúncì.

“Anh ấy vội vàng đáp lại, trông có vẻ lúng túng nói năng lộn xộn.”

Từ “仓皇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仓皇 (cānghuáng)

仓皇 (cānghuáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “仓皇” có phiên âm Pinyin là “cānghuáng”, âm Hán Việt là “THƯƠNG HOÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vội vàng hoảng hốt; hoảng loạn; hốt hoảng”.

Chữ 仓皇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “仓皇” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-08-18T08:42:16+07:00