乞巧
Minh họa từ vựng 乞巧 (qǐqiǎo)
qǐqiǎo HÁN VIỆT: KHẤT XẢO

乞巧: cầu khéo léo; cầu khéo tay; cầu Chức Nữ được khéo tay thêu thùa

cầu khéo léo cầu khéo tay cầu Chức Nữ được khéo tay thêu thùa

Nét viết & luyện viết chữ 乞巧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẤT (乞): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乞
qǐqiǎo KHẤT XẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầu khéo léo; cầu khéo tay; cầu Chức Nữ được khéo tay thêu thùa

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
乙 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ KHẤT (乞): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).

巧
qiǎo XẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét): Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).

Câu ví dụ với từ “乞巧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她们在七夕夜里乞巧。

tāmen zài qīxì yèlǐ qǐqiǎo.

“Họ cầu may mắn vào đêm Thất Tịch.”

Ví dụ #2

乞巧活动非常有趣。

qǐqiǎo huódòng fēicháng yǒuqù.

“Hoạt động cầu may rất thú vị.”

Từ “乞巧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乞巧 (qǐqiǎo)

乞巧 (qǐqiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “乞巧” có phiên âm Pinyin là “qǐqiǎo”, âm Hán Việt là “KHẤT XẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cầu khéo léo; cầu khéo tay; cầu Chức Nữ được khéo tay thêu thùa”.

Chữ 乞巧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “乞巧” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-12-31T15:10:38+07:00