乖僻
Minh họa từ vựng 乖僻 (guāipì)
guāipì HÁN VIỆT: QUAI TÍCH

乖僻: kỳ quái; quái gở; kỳ quặc; lập dị; kỳ cục; quái đản; cổ quái; gàn bát sách

kỳ quái quái gở kỳ quặc lập dị kỳ cục quái đản cổ quái gàn bát sách

Nét viết & luyện viết chữ 乖僻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAI (乖): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 8 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 匕 (CHỦY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乖
guāi QUAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ QUAI (乖): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 8 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 匕 (CHỦY).

僻
pì TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang vắng; vắng vẻ; vắng

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ TÍCH (僻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút).

Câu ví dụ với từ “乖僻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

性情乖僻

xìngqíng guāipì

“Tính tình kỳ quái”

Từ “乖僻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乖僻 (guāipì)

乖僻 (guāipì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “乖僻” có phiên âm Pinyin là “guāipì”, âm Hán Việt là “QUAI TÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kỳ quái; quái gở; kỳ quặc; lập dị; kỳ cục; quái đản; cổ quái; gàn bát sách”.

Chữ 乖僻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “乖僻” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-08-12T18:05:12+07:00