乌云: mây đen, đám mây đen giông bão
Nghĩa tiếng Anh (English): dark clouds, black clouds
Nét viết & luyện viết chữ 乌云
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cùng loài chim lượn giữa trời mây, Đen kịt toàn thân chẳng thấy mày. Thương mẹ mớm mồi khi tuổi xế, Chữ Ô hiếu nghĩa tạc lòng đây.” — Chữ Ô (乌) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Ô (烏) viết giống hệt chữ Điểu (鳥) nhưng thiếu mất nét chấm mắt ở giữa. Vì loài quạ đen toàn thân đen tuyền, hòa lẫn vào màn đêm tăm tối nên không phân biệt được con mắt, do đó chữ không có nét chấm trắng. Dù mang bộ lông đen, loài quạ trong văn hóa cổ là biểu tượng của lòng đại hiếu: quạ con khi lớn lên luôn bay đi kiếm mồi về mớm nuôi lại quạ mẹ già yếu mù lòa ("Ô nha phản bộc" - quạ nuôi mẹ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quạ; con quạ
Câu thơ nhớ chữ: “Cùng loài chim lượn giữa trời mây, Đen kịt toàn thân chẳng thấy mày. Thương mẹ mớm mồi khi tuổi xế, Chữ Ô hiếu nghĩa tạc lòng đây.”
Chữ Ô (乌) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Ô (烏) viết giống hệt chữ Điểu (鳥) nhưng thiếu mất nét chấm mắt ở giữa. Vì loài quạ đen toàn thân đen tuyền, hòa lẫn vào màn đêm tăm tối nên không phân biệt được con mắt, do đó chữ không có nét chấm trắng. Dù mang bộ lông đen, loài quạ trong văn hóa cổ là biểu tượng của lòng đại hiếu: quạ con khi lớn lên luôn bay đi kiếm mồi về mớm nuôi lại quạ mẹ già yếu mù lòa ("Ô nha phản bộc" - quạ nuôi mẹ).
mây, đám mây
Câu thơ nhớ chữ: “Hơi nước bốc nhẹ lên trời Uốn lượn thành mây lững lờ trôi êm. Trên NHỊ (二) dưới KHƯ (厶) nhẹ nhàng, Chữ VÂN (云) phiêu lãng mênh mang lưng trời.”
Chữ VÂN (云) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ luồng hơi nước bốc lên từ mặt đất rồi cuộn lại lơ lửng trên không trung. Mây tụ thành mưa, mây tan thành trời quang, biểu trưng cho sự biến hóa tự tại của tự nhiên.
Câu ví dụ với từ “乌云”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
风雨过后见彩虹,关键核心技术的成功突破彻底驱散了笼罩在高端芯片制造产业上空的封锁乌云。
Fēng yǔ guò hòu jiàn cǎi hóng, guān jiàn hé xīn jì shù de chéng gōng tū pò chè dǐ qū sàn le lǒng zhào zài gāo duān xīn piàn zhì zào chǎn yè shàng kōng de fēng suǒ wū yún.
“Sau cơn mưa gió giông bão sẽ thấy cầu vồng rực rỡ, bước đột phá thành công của công nghệ lõi then chốt đã xua tan hoàn toàn đám mây đen mây đen phong tỏa bao phủ phía trên bầu trời ngành chế tạo chip cao cấp.”
Rainbows appear after storms; breakthroughs in core technologies dispelled dark clouds over chip manufacturing.
Từ “乌云” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乌云 (wūyún)
乌云 (wūyún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “乌云” có phiên âm Pinyin là “wūyún”, âm Hán Việt là “Ô VÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mây đen, đám mây đen giông bão” (tiếng Anh: dark clouds, black clouds).
Chữ 乌云 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “乌云” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.