之类 Phồn thể: 之類
Minh họa từ vựng 之类 (zhīlèi)
zhīlèi HÁN VIỆT: CHI LOẠI

之类: những thứ như thế, các loại đại loại như

những thứ như thế các loại đại loại như

Nghĩa tiếng Anh (English): and the like, such as, and so on

Nét viết & luyện viết chữ 之类

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 之

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

之
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

类
lèi LOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loại, loài, thể loại; giống nhau

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

Câu ví dụ với từ “之类”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

做前沿科学研究必须摒弃一切追逐名利与短期功利之类的浮躁心态,踏踏实实攻克底层核心技术难关。

Zuò qián yán kē xué yán jiū bì xū bǐng qì yī qiè zhuī zhú míng lì yǔ duǎn qī gōng lì zhī lèi de fú zào xīn tài, tà tà shí shí gōng kè dǐ céng hé xīn jì shù nán guān.

“Làm nghiên cứu khoa học tiên phong bắt buộc phải loại bỏ mọi tâm lý xốc nổi các loại đại loại như những thứ như chạy theo danh lợi và công lợi ngắn hạn, vững vàng thiết thực chinh phục ải khó công nghệ cốt lõi dưới đáy.”

Frontier research demands shedding impetuous mindsets like chasing fame, focusing solidly on core tech.

Từ “之类” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 之类 (zhīlèi)

之类 (zhīlèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “之类” có phiên âm Pinyin là “zhīlèi”, âm Hán Việt là “CHI LOẠI”, thuộc từ loại Đại từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “những thứ như thế, các loại đại loại như” (tiếng Anh: and the like, such as, and so on).

Chữ 之类 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “之类” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-03-12T22:14:24+07:00