丸剂
Minh họa từ vựng 丸剂 (wánjì)
wánjì HÁN VIỆT: HOÀN TỄ

丸剂: hoàn thuốc; thuốc viên; thuốc tễ

hoàn thuốc thuốc viên thuốc tễ

Nét viết & luyện viết chữ 丸剂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丸
wán HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.

剂
jì TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
齐 TỀ (Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).

Câu ví dụ với từ “丸剂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生开了几种丸剂。

Yīshēng kāile jǐ zhǒng wánjì.

“Bác sĩ đã kê vài loại thuốc viên.”

Từ “丸剂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丸剂 (wánjì)

丸剂 (wánjì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “丸剂” có phiên âm Pinyin là “wánjì”, âm Hán Việt là “HOÀN TỄ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoàn thuốc; thuốc viên; thuốc tễ”.

Chữ 丸剂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “丸剂” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-18T11:54:07+07:00