丸剂: hoàn thuốc; thuốc viên; thuốc tễ
Nét viết & luyện viết chữ 丸剂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)
Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.
chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)
Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Câu ví dụ với từ “丸剂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生开了几种丸剂。
Yīshēng kāile jǐ zhǒng wánjì.
“Bác sĩ đã kê vài loại thuốc viên.”
Từ “丸剂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丸剂 (wánjì)
丸剂 (wánjì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “丸剂” có phiên âm Pinyin là “wánjì”, âm Hán Việt là “HOÀN TỄ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoàn thuốc; thuốc viên; thuốc tễ”.
Chữ 丸剂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “丸剂” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.