中外: trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài
Nghĩa tiếng Anh (English): Chinese and foreign, home and abroad
Nét viết & luyện viết chữ 中外
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.” — Chữ TRUNG (中) là chữ chỉ sự (kiêm tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TRUNG vẽ một cây cột cờ dựng thẳng đứng (丨) xuyên qua chính giữa khu đất doanh trại (口), trên đỉnh cột có dải cờ tung bay để triệu tập quân dân về vị trí trung tâm. Nét sổ thẳng (丨) chia hình vuông (口) thành hai nửa cân xứng tuyệt đối, biểu thị vị trí 'ở giữa, trung tâm' cũng như đạo lý sống ngay thẳng, hài hòa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”
Chữ TRUNG (中) là chữ chỉ sự (kiêm tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TRUNG vẽ một cây cột cờ dựng thẳng đứng (丨) xuyên qua chính giữa khu đất doanh trại (口), trên đỉnh cột có dải cờ tung bay để triệu tập quân dân về vị trí trung tâm. Nét sổ thẳng (丨) chia hình vuông (口) thành hai nửa cân xứng tuyệt đối, biểu thị vị trí 'ở giữa, trung tâm' cũng như đạo lý sống ngay thẳng, hài hòa.
bên ngoài
Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”
Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.
Câu ví dụ với từ “中外”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际大科学装置落成启用典礼上,中外顶尖科学家代表齐聚一堂,共同探讨全球基础科学前沿合作未来蓝图。
Zài guó jì dà kē xué zhuāng zhì luò chéng qǐ yòng diǎn lǐ shàng, zhōng wài dǐng jiān kē xué jiā dài biǎo qí jù yī táng, gòng tóng tàn tǎo quán qiú jī chǔ kē xué qián yán hé zuò wèi lái lán tú.
“Tại đại lễ khánh thành đưa vào sử dụng thiết bị khoa học lớn quốc tế, đại biểu các nhà khoa học hàng đầu trong và ngoài nước Trung Quốc và nước ngoài đã cùng tề tựu một nhà, cùng bàn thảo bản đồ quy hoạch tương lai hợp tác tiên phong khoa học cơ bản toàn cầu.”
At the opening of the facility, Chinese and foreign top scientists gathered to discuss future cooperation blueprints.
Từ “中外” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 中外 (zhōngwài)
中外 (zhōngwài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “中外” có phiên âm Pinyin là “zhōngwài”, âm Hán Việt là “TRUNG NGOẠI”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài” (tiếng Anh: Chinese and foreign, home and abroad).
Chữ 中外 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “中外” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 丨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.