世袭
Minh họa từ vựng 世袭 (shìxí)
shìxí HÁN VIỆT: THẾ TẬP

世袭: thế tập; cha truyền con nối

thế tập cha truyền con nối

Nét viết & luyện viết chữ 世袭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 世

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba chữ THẬP (十) nối liền nhau, Ba mươi năm chẵn trước sau một đời. Chữ THẾ (世) tiếp nối muôn nơi, Tre già măng mọc rạng ngời non sông.” — Chữ THẾ (世) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình; theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ được cấu tạo từ ba chữ THẬP (十 - mười) nối liền nhau thành số ba mươi (卅), vì người xưa quy ước ba mươi năm là một thế hệ khi con cái đã trưởng thành nối nghiệp cha ông. Trong Kim văn, chữ còn gợi hình ba chồi lá mọc nối tiếp trên một cành cây: lá cũ rụng đi thì lá mới lại đâm chồi. Từ nghĩa một thế hệ, chữ THẾ (世) mở rộng thành cuộc đời, thời đại và cõi nhân gian rộng lớn (THẾ GIỚI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

世
shì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thế (Thế gian, thời thế, cuộc đời, mang chí hướng tung hoành bốn bể lập công danh rạng rỡ dòng họ.).

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ THẬP (十) nối liền nhau, Ba mươi năm chẵn trước sau một đời. Chữ THẾ (世) tiếp nối muôn nơi, Tre già măng mọc rạng ngời non sông.”

Chữ THẾ (世) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình; theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ được cấu tạo từ ba chữ THẬP (十 - mười) nối liền nhau thành số ba mươi (卅), vì người xưa quy ước ba mươi năm là một thế hệ khi con cái đã trưởng thành nối nghiệp cha ông. Trong Kim văn, chữ còn gợi hình ba chồi lá mọc nối tiếp trên một cành cây: lá cũ rụng đi thì lá mới lại đâm chồi. Từ nghĩa một thế hệ, chữ THẾ (世) mở rộng thành cuộc đời, thời đại và cõi nhân gian rộng lớn (THẾ GIỚI).

袭
shìxí THẾ TẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thế tập; cha truyền con nối

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TẬP (袭, phồn thể: 襲): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét, thành phần: 龙 (LONG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 袭击 (TẬP KÍCH: tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).

Câu ví dụ với từ “世袭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的王位是由家族世代相传世袭的。

Tā de wángwèi shì yóu jiāzú shìdài xiāngchuán shìxí de.

“Vương vị của ông ấy là do gia tộc truyền đời kế thừa.”

Ví dụ #2

古代的贵族可以世袭爵位和领地。

Gǔdài de guìzú kěyǐ shìxí juéwèi hé lǐngdì.

“Quý tộc thời cổ đại có thể kế thừa tước vị và lãnh địa.”

Từ “世袭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 世袭 (shìxí)

世袭 (shìxí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “世袭” có phiên âm Pinyin là “shìxí”, âm Hán Việt là “THẾ TẬP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thế tập; cha truyền con nối”.

Chữ 世袭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “世袭” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-12-14T21:59:12+07:00