专柜: quầy chuyên dụng; quầy chuyên doanh (trong cửa hàng quầy chuyên bán một loại hàng hoá)
Nét viết & luyện viết chữ 专柜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.” — Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quầy chuyên dụng; quầy chuyên doanh (trong cửa hàng quầy chuyên bán một loại hàng hoá)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.”
Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.
tủ; cái tủ; két
Chữ QUỸ (柜, phồn thể: 櫃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Câu ví dụ với từ “专柜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
专柜的服务员态度很好。
zhuānguì de fúwùyuán tàidù hěn hǎo.
“Nhân viên ở quầy chuyên dụng rất thân thiện.”
这个商场的专柜很齐全。
zhège shāngchǎng de zhuānguì hěn qíquán.
“Quầy chuyên dụng ở trung tâm mua sắm này rất đầy đủ.”
Từ “专柜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 专柜 (zhuānguì)
专柜 (zhuānguì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “专柜” có phiên âm Pinyin là “zhuānguì”, âm Hán Việt là “CHUYÊN QUỸ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quầy chuyên dụng; quầy chuyên doanh (trong cửa hàng quầy chuyên bán một loại hàng hoá)”.
Chữ 专柜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “专柜” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.