龄 Phồn thể: 齡
Minh họa từ vựng 龄 (líng)
líng HÁN VIỆT: LINH

龄: tuổi tác; năm

tuổi tác năm

Nghĩa tiếng Anh (English): age; years

Nét viết & luyện viết chữ 龄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 龄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LINH (龄, phồn thể: 齡): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét, thành phần: 齿 (XỈ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 年龄 (NIÊN LINH: tuổi tác, tuổi đời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

龄
líng LINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuổi tác; năm

Bộ 齒 (BỘ XỈ • 15 nét): Hàm răng nhai thức ăn, răng miệng, tuổi tác.
Thành phần cấu tạo chữ:
齿 XỈ (Hàm răng nhai thức ăn, răng miệng, tuổi tác.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ LINH (龄, phồn thể: 齡): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét, thành phần: 齿 (XỈ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 年龄 (NIÊN LINH: tuổi tác, tuổi đời).

Câu ví dụ với từ “龄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“龄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Líng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““龄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"龄" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“龄”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “龄”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “龄” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "龄" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “龄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 龄 (líng)

龄 (líng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “龄” có phiên âm Pinyin là “líng”, âm Hán Việt là “LINH”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “tuổi tác; năm” (tiếng Anh: age; years).

Chữ 龄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “龄” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 齒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2021-03-16T08:01:29+07:00