饿死
Minh họa từ vựng 饿死 (è sǐ)
è sǐ HÁN VIỆT: NGẠ TỬ

饿死: rất đói; quá đói; đói chết

rất đói quá đói đói chết

Nét viết & luyện viết chữ 饿死

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 饿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠ (饿, phồn thể: 餓): thuộc bộ THỰC (食), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 饥饿 (CƠ NGẠ: đói, đói khát, nạn đói).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

饿
è NGẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đói bụng

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.)

Chữ NGẠ (饿, phồn thể: 餓): thuộc bộ THỰC (食), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 饥饿 (CƠ NGẠ: đói, đói khát, nạn đói).

死
sǐ TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chết; cứng nhắc, khăng khăng; cực kỳ

Bộ 歹 (BỘ ĐÃI • 4 nét): Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Xương tàn bộ ĐÃI (歹) cỏ xanh, Người nghiêng chữ CHỦY (匕) tiễn anh về trời. Chữ TỬ (死) nhắc nhở cuộc đời, Sống sao ý nghĩa rạng ngời nhân gian.”

Chữ TỬ (死) là chữ hội ý kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người thuộc bộ CHỦY (匕) đang quỳ gối cúi đầu thương tiếc bên cạnh phần hài cốt tàn tạ của người đã khuất thuộc bộ ĐÃI (歹). Hình ảnh này tái hiện khoảnh khắc sinh ly tử biệt đầy xúc động. Ngoài nghĩa mất đi sự sống, chữ còn dùng để chỉ sự quyết tâm đến cùng (như TỬ THỦ 死守) hoặc trạng thái cứng nhắc không linh hoạt.

Câu ví dụ với từ “饿死”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我快饿死了,赶紧吃饭吧。

wǒ kuài è sǐle, gǎnjǐn chīfàn ba.

“Tôi đói chết rồi, mau ăn cơm thôi.”

Ví dụ #2

等了一上午,我都饿死了。

děngle yī shàngwǔ, wǒ dū è sǐle.

“Đợi cả sáng, tôi đói chết luôn rồi.”

Từ “饿死” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 饿死 (è sǐ)

饿死 (è sǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “饿死” có phiên âm Pinyin là “è sǐ”, âm Hán Việt là “NGẠ TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rất đói; quá đói; đói chết”.

Chữ 饿死 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “饿死” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-03T22:18:18+07:00