领料单
Minh họa từ vựng 领料单 (lǐng liào dān)
lǐng liào dān HÁN VIỆT: LĨNH LIỆU ĐƠN

领料单: phiếu nhận vật liệu; phiếu lĩnh liệu

phiếu nhận vật liệu phiếu lĩnh liệu

Nét viết & luyện viết chữ 领料单

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 领

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

领
lǐng LĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).

料
liào LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ 斗 (BỘ ĐẨU • 4 nét): Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

单
dān ĐƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).

Câu ví dụ với từ “领料单”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请填写领料单后领取材料。

qǐng tiánxiě lǐng liào dān hòu lǐngqǔ cáiliào.

“Vui lòng điền phiếu nhận trước khi nhận vật liệu.”

Ví dụ #2

每次领料都要填写领料单。

měi cì lǐng liào dōu yào tiánxiě lǐng liào dān.

“Mỗi lần nhận vật liệu đều phải điền phiếu nhận.”

Từ “领料单” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 领料单 (lǐng liào dān)

领料单 (lǐng liào dān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “领料单” có phiên âm Pinyin là “lǐng liào dān”, âm Hán Việt là “LĨNH LIỆU ĐƠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phiếu nhận vật liệu; phiếu lĩnh liệu”.

Chữ 领料单 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “领料单” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-08-01T10:17:51+07:00